너무
neomu
Cây kim đã vượt quá vạch cuối
Hình ảnh Kim đồng hồ đo đã quay vượt qua vạch cuối cùng. Chỉ khác ở chỗ vượt về phía xấu hay phía tốt.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 너무
-
giá vượt quá vạch
이거 너무 비싸요.
i-geo neo-mu bi-ssa-yo
Cái này đắt quá.
-
vượt về phía tốt
여기 진짜 너무 맛있어요!
yeo-gi jin-jja neo-mu ma-si-sseo-yo
Quán này ngon quá trời!
Trước kia chỉ dùng cho ý xấu; giờ lại hay dùng để khen nhất.
-
khối lượng vượt vạch và chặn tôi lại
일이 너무 많아서 못 가요.
i-ri neo-mu ma-na-seo mot ga-yo
Việc nhiều quá nên tôi không đi được.
-
bảo người khác đừng vượt vạch
너무 걱정하지 마세요.
neo-mu geok-jeong-ha-ji ma-se-yo
Anh đừng lo lắng quá.
Không phải 'đừng lo', mà là 'đừng lo đến mức đó'.
-
xin lỗi vì mình đã vượt vạch
너무 늦어서 죄송합니다.
neo-mu neu-jeo-seo joe-song-ham-ni-da
Tôi xin lỗi vì đã đến quá muộn.