내다
nae-da
'내다' là bạn đẩy thứ bên trong ra ngoài
Hình ảnh Bàn tay bạn đẩy thứ ở bên trong ra ngoài. '나다' tự ra; '내다' là bạn đẩy ra. '내다' là chính tay mình đẩy nó ra; '나다' là chẳng ai đẩy mà nó tự trồi lên.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 내다
-
đẩy ra chút thời gian vốn không có
시간 좀 내 주세요.
si-gan jom nae ju-se-yo
Anh dành cho tôi chút thời gian nhé.
Hai bàn tay banh cuốn lịch kín đặc ra để cố nặn lấy một ô trống vốn không có
-
đẩy tờ giấy ra ngoài
숙제 언제까지 내야 돼요?
suk-je eon-je-kka-ji nae-ya dwae-yo
Bài tập nộp hạn tới khi nào ạ?
Tờ giấy được rút khỏi cặp rồi đẩy trượt lên mặt bàn giáo viên
-
đẩy tiền ra ngoài
오늘은 제가 낼게요.
o-neu-reun je-ga nael-kke-yo
Hôm nay để tôi trả.
Mấy tờ tiền rút khỏi ví và được đẩy qua mặt quầy thu ngân
-
đẩy âm thanh ra ngoài
여기서는 큰 소리 내지 마세요.
yeo-gi-seo-neun keun so-ri nae-ji ma-se-yo
Ở đây xin đừng gây tiếng ồn.
Một lòng bàn tay bịt lại tiếng vừa chực bật ra khỏi miệng, giữ nó lại bên trong
-
chính mình gây ra
결국 사고를 냈어요.
gyeol-guk sa-go-reul nae-sseo-yo
Cuối cùng tôi đã gây tai nạn.
Chính hai tay bạn bẻ vô lăng và tạo ra một vụ tai nạn vốn đã không xảy ra
Tự xảy ra: 사고가 났다. Do mình gây ra: 사고를 냈다.
Tất cả trong một hình ảnh
'내다' là đẩy thứ bên trong ra ngoài bằng sức của chính mình. Đẩy thời gian thì nặn ra được khoảng trống vốn không có; đẩy tờ giấy thì bài tập được nộp; đẩy tiền thì hóa đơn được trả. Đẩy âm thanh ra thì thành gây tiếng động; tự tay đẩy một sự việc ra thì thành gây tai nạn. Nếu '나다' là thứ tự trồi lên, thì trong khung hình của '내다' bao giờ cũng có một bàn tay đang đẩy.