내다
nae-da
'내다' là bạn đẩy thứ bên trong ra ngoài
Hình ảnh Bàn tay bạn đẩy thứ ở bên trong ra ngoài. '나다' tự ra; '내다' là bạn đẩy ra.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 내다
-
đẩy ra chút thời gian vốn không có
시간 좀 내 주세요.
si-gan jom nae ju-se-yo
Anh dành cho tôi chút thời gian nhé.
-
đẩy tờ giấy ra ngoài
숙제 언제까지 내야 돼요?
suk-je eon-je-kka-ji nae-ya dwae-yo
Bài tập nộp hạn tới khi nào ạ?
-
đẩy tiền ra ngoài
오늘은 제가 낼게요.
o-neu-reun je-ga nael-kke-yo
Hôm nay để tôi trả.
-
đẩy âm thanh ra ngoài
여기서는 큰 소리 내지 마세요.
yeo-gi-seo-neun keun so-ri nae-ji ma-se-yo
Ở đây xin đừng gây tiếng ồn.
-
chính mình gây ra
결국 사고를 냈어요.
gyeol-guk sa-go-reul nae-sseo-yo
Cuối cùng tôi đã gây tai nạn.
Tự xảy ra: 사고가 났다. Do mình gây ra: 사고를 냈다.