-(으)시-
-(eu)si-
Không phải cúi mình xuống, mà là nâng người ta lên
Hình ảnh Luồn một cái bệ nhỏ xuống dưới người ta ngay trong câu nói, để chỗ ngồi của họ cao hơn một bậc.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -(으)시-
-
nâng người đang đứng trước mặt
부장님, 여기 앉으세요.
bu-jang-nim, yeo-gi an-jeu-se-yo
Trưởng phòng ngồi đây ạ.
-
nâng cả người không có mặt
사장님이 방금 나가셨어요.
sa-jang-nim-i bang-geum na-ga-syeo-sseo-yo
Giám đốc vừa ra ngoài rồi ạ.
Người được nâng không nghe thấy thì cái bệ vẫn cứ được luồn vào.
-
nâng người lớn trong nhà
어머니께서 전화하셨어요.
eo-meo-ni-kke-seo jeon-hwa-ha-syeo-sseo-yo
Mẹ tôi vừa gọi điện.
께서 nâng luôn cả vị trí chủ ngữ.
-
nâng khách hàng
손님, 뭐 찾으세요?
son-nim, mwo cha-jeu-se-yo
Quý khách tìm gì ạ?
Trong cửa hàng, khách luôn được nâng, bất kể tuổi tác.
-
đổi hẳn sang một từ khác
할머니는 안방에 계세요.
hal-meo-ni-neun an-bang-e gye-se-yo
Bà đang ở trong buồng.
있다 không luồn bệ, nó đổi thẳng thành 계시다.