Đến nội dung chính

-아/어 있다

a/eo itda

Động tác đã xong, hình vẫn còn: -아/어 있다

Hình ảnh Một hình bị đóng băng đúng dáng vẻ còn lại sau khi hành động kết thúc.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -아/어 있다

  1. đã đến và đang ở lại

    지금 사무실에 와 있어요.

    ji-geum sa-mu-si-re wa i-sseo-yo

    Giờ tôi đang ở văn phòng.

  2. ngồi đó và thời gian trôi

    손님이 아까부터 저기 앉아 있어요.

    son-ni-mi a-kka-bu-teo jeo-gi an-ja i-sseo-yo

    Khách ngồi ở đằng kia từ nãy giờ.

  3. đứng và cứ đứng vậy

    밖에서 삼십 분이나 서 있었어요.

    ba-kke-seo sam-sip bu-ni-na seo i-sseo-sseo-yo

    Tôi đứng ngoài đó ba mươi phút.

  4. còn lại và vẫn còn đó

    자리가 아직 남아 있어요.

    ja-ri-ga a-jik na-ma i-sseo-yo

    Vẫn còn chỗ trống.

  5. đã bật và vẫn đang sáng

    사무실 불이 켜져 있어요.

    sa-mu-sil bu-ri kyeo-jyeo i-sseo-yo

    Đèn văn phòng đang bật.

    '불을 켜고 있어요' là đang bật đèn; '켜져 있어요' là đèn đang sáng sẵn. Đổi chỗ là đổi nghĩa.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn