-아/어 두다
a/eo duda
Làm xong rồi để nguyên đó: -아/어 두다
Hình ảnh Làm xong một việc rồi để nguyên tại chỗ, không đụng tới, cho tới khi cần dùng.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -아/어 두다
-
làm sẵn từ trước
식당은 미리 예약해 뒀어요.
sik-dang-eun mi-ri ye-ya-kae dwo-sseo-yo
Tôi đã đặt bàn ở nhà hàng rồi.
-
để nguyên trạng thái đó
창문 좀 열어 둘까요?
chang-mun jom yeo-reo dul-kka-yo
Tôi để cửa sổ mở nhé?
-
ghi lại và giữ đó
주소는 제가 적어 둘게요.
ju-so-neun je-ga jeo-geo dul-ge-yo
Địa chỉ để tôi ghi lại cho.
-
gom lại và cất sang một bên
비상금을 조금 모아 뒀어요.
bi-sang-geu-meul jo-geum mo-a dwo-sseo-yo
Tôi để dành được một ít tiền phòng thân.
-
'놓다' cũng là hình đó
남은 반찬은 냉장고에 넣어 놓으세요.
na-meun ban-cha-neun naeng-jang-go-e neo-eo no-eu-se-yo
Thức ăn thừa cứ cất vào tủ lạnh để đó.
'두다' nghiêng về giữ lâu dài, '놓다' nghiêng về làm cho xong. Hai từ gần như thay nhau được.