Đến nội dung chính

-아/어 보다

a/eo boda

Bàn tay thử vặn nắm cửa: -아/어 보다

Hình ảnh Một bàn tay vặn thử nắm cửa, chưa biết cửa có khóa hay không.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -아/어 보다

  1. lời mời thử một cái

    이거 한번 먹어 보세요.

    i-geo han-beon meo-geo bo-se-yo

    Anh nếm thử cái này đi.

  2. làm thử mà không hứa

    제가 전화해 볼게요.

    je-ga jeon-hwa-hae bol-ge-yo

    Để tôi thử gọi điện xem.

    Nhẹ hơn '전화할게요', vì bạn không cam kết kết quả.

  3. lật đi lật lại trong đầu

    다시 한번 생각해 보세요.

    da-si han-beon saeng-ga-kae bo-se-yo

    Anh thử nghĩ lại một lần nữa xem.

  4. thử trước khi quyết

    이 옷 입어 봐도 돼요?

    i ot i-beo bwa-do dwae-yo

    Tôi mặc thử được không ạ?

  5. cánh cửa từng mở qua

    제주도에 가 봤어요?

    je-ju-do-e ga bwa-sseo-yo

    Bạn đã từng đi đảo Jeju chưa?

    Ở thì quá khứ, '-어 봤다' nghĩa là 'đã từng', tức kinh nghiệm, chứ không phải 'đã cố thử'.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn