Đến nội dung chính

とる

toru

Với tay ra là thành của mình: とる

Hình ảnh Với tay ra, gỡ một thứ ra khỏi chỗ của nó, rồi cầm gọn trong tay.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong とる

  1. lấy giúp rồi đưa

    すみません、そこの塩を取ってください。

    sumimasen, soko no shio o totte kudasai

    Xin lỗi, lấy giúp tôi lọ muối được không?

  2. giữ lấy thời gian

    来週、休みを取ります

    raishū, yasumi o torimasu

    Tuần sau tôi xin nghỉ phép.

  3. lấy được tấm bằng

    やっと車の免許を取りました

    yatto kuruma no menkyo o torimashita

    Cuối cùng tôi cũng lấy được bằng lái.

  4. gỡ ra, bỏ xuống

    帽子を取ってあいさつしました。

    bōshi o totte aisatsu shimashita

    Tôi bỏ mũ xuống rồi chào.

  5. bắt được liên lạc

    あとで先方に連絡を取ってみます。

    ato de senpō ni renraku o totte mimasu

    Lát nữa tôi thử liên lạc với bên kia.

    連絡する chỉ là liên lạc; 連絡を取る là bắt cho bằng được liên lạc.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật