とる
toru
Với tay ra là thành của mình: とる
Hình ảnh Với tay ra, gỡ một thứ ra khỏi chỗ của nó, rồi cầm gọn trong tay.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong とる
-
lấy giúp rồi đưa
すみません、そこの塩を取ってください。
sumimasen, soko no shio o totte kudasai
Xin lỗi, lấy giúp tôi lọ muối được không?
-
giữ lấy thời gian
来週、休みを取ります。
raishū, yasumi o torimasu
Tuần sau tôi xin nghỉ phép.
-
lấy được tấm bằng
やっと車の免許を取りました。
yatto kuruma no menkyo o torimashita
Cuối cùng tôi cũng lấy được bằng lái.
-
gỡ ra, bỏ xuống
帽子を取ってあいさつしました。
bōshi o totte aisatsu shimashita
Tôi bỏ mũ xuống rồi chào.
-
bắt được liên lạc
あとで先方に連絡を取ってみます。
ato de senpō ni renraku o totte mimasu
Lát nữa tôi thử liên lạc với bên kia.
連絡する chỉ là liên lạc; 連絡を取る là bắt cho bằng được liên lạc.