Đến nội dung chính

押す

o-su

Lịch bị trễ là lịch đang bị đẩy

Hình ảnh Đưa lực từ phía mình sang phía bên kia. Có thể ép cho dính, có thể đẩy cho đi.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 押す

  1. Ấn cho lún vào

    このボタンを押してください。

    kono botan o oshite kudasai

    Anh bấm cái nút này giúp.

  2. Ấn để in dấu

    ここにはんこを押します

    koko ni hanko o oshi-masu

    Anh đóng dấu vào đây ạ.

  3. Đẩy người cho dịch đi

    後ろから押さないでください。

    ushiro kara osanaide kudasai

    Đừng đẩy từ phía sau.

  4. Thời gian bị đẩy lùi

    電車が遅れて予定が押しています。

    densha ga okurete yotei ga oshite imasu

    Tàu trễ nên lịch bị dồn hết lại.

    Việc trước đang đẩy lùi các việc phía sau.

  5. Đẩy lưng ai đó đi tới

    困っている人の背中を押しました

    komatte iru hito no senaka o oshi-mashita

    Tôi đã đẩy lưng động viên người đang bí.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật