Đến nội dung chính

いく

iku

Người ta gọi, tiếng Nhật vẫn nói 'đi': いく

Hình ảnh Rời khỏi chỗ mình đang đứng và đi xa dần về phía kia.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong いく

  1. đi tới đằng kia

    明日、病院に行きます

    ashita, byōin ni ikimasu

    Ngày mai tôi đi bệnh viện.

  2. đi về phía người kia

    今すぐそちらに行きます

    ima sugu sochira ni ikimasu

    Tôi tới ngay đây.

    Tiếng Anh nói 'I'm coming', tiếng Nhật nói 行きます. Mốc luôn là chỗ mình đang đứng.

  3. công việc trôi chảy

    新しい仕事はうまくいっていますか。

    atarashii shigoto wa umaku itte imasu ka

    Công việc mới có suôn sẻ không?

  4. mang theo mà đi

    傘を持っていきます

    kasa o motte ikimasu

    Tôi sẽ mang theo ô.

  5. cứ tiếp tục như thế

    これからもっと寒くなっていきます

    kore kara motto samuku natte ikimasu

    Từ giờ trời sẽ còn lạnh hơn nữa.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật