はっきり
hakkiri
Đường nét nhòe bắt đúng tiêu điểm: はっきり
Hình ảnh Đường viền vốn nhòe nay bắt đúng tiêu điểm, hiện ra gọn và dứt khoát. はっきり là đường viền trở nên gọn nét; còn ぼんやり là đường viền loang ra và mờ đi.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong はっきり
-
mắt bắt nét
眼鏡をかけると、字がはっきり見えます。
megane o kakeru to, ji ga hakkiri miemasu
Đeo kính vào là tôi thấy chữ rõ ràng.
Ngay lúc chiếc kính đặt lên, viền chữ đang loang trở nên sắc như dao cắt
-
âm thanh không rõ viền
電話の声がはっきり聞こえません。
denwa no koe ga hakkiri kikoemasen
Tôi nghe không rõ giọng trong điện thoại.
Áp chặt ống nghe vào tai, nhíu mày, bước dần về phía cửa sổ
Ở dạng phủ định, nó nói rằng đường viền không hình thành.
-
vạch viền cho lời nói
嫌なら、はっきり言ってください。
iya nara, hakkiri itte kudasai
Nếu không muốn thì anh nói thẳng ra giúp tôi.
Ngưng kiểu nói vòng, nhìn thẳng vào mắt người kia và vạch một đường bằng một câu
-
ký ức giữ nguyên viền
その日のことははっきり覚えています。
sono hi no koto wa hakkiri oboete imasu
Chuyện ngày đó tôi nhớ rõ mồn một.
Một cảnh từ mấy năm trước hiện lên nét căng như ảnh vừa chụp cách đây mấy phút
-
nguyên nhân hiện ra khỏi chỗ nhòe
検査で原因がはっきりしました。
kensa de gen'in ga hakkiri shimashita
Xét nghiệm đã làm rõ nguyên nhân.
Một vòng đỏ khoanh lên một dòng trong tờ kết quả, câu chuyện mờ mịt dồn về một điểm
はっきりする là lúc tình hình được định rõ.
Tất cả trong một hình ảnh
Một hình bắt nét là cả năm cách dùng xếp thành hàng. Bắt được viền con chữ thì thấy rõ; không bắt được viền giọng nói thì nghe không rõ. Vạch viền cho điều mình muốn nói thì là nói thẳng; giữ được viền của ký ức thì là nhớ rõ mồn một. Để xét nghiệm kéo viền nguyên nhân ra khỏi chỗ nhòe thì sự việc đã rõ.