入る
hai-ru
Tin nhắn cũng vào, người mới cũng vào
Hình ảnh Cái đang ở ngoài vượt ranh giới và nằm lại bên trong.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 入る
-
Người bước vào trong
どうぞ中に入ってください。
dōzo naka ni haitte kudasai
Mời anh vào trong ạ.
-
Chỗ chứa được bao nhiêu
この部屋にはお客が二十人入ります。
kono heya ni wa kyaku ga nijū-nin hairi-masu
Phòng này chứa được hai mươi khách.
-
Vào trong một tập thể
四月から新しい人が入ります。
shi-gatsu kara atarashii hito ga hairi-masu
Từ tháng tư có người mới vào.
-
Đồ nằm bên trong
かばんに財布が入っていません。
kaban ni saifu ga haitte imasen
Ví không có trong cặp.
-
Tin đi vào chỗ mình
連絡が入ったらすぐ知らせます。
renraku ga haittara sugu shirase-masu
Có tin là tôi báo ngay.
Tiếng Nhật coi thông tin như một vật đi vào vòng của mình.