開ける
a-ke-ru
Há miệng ra và nhường đường: cùng một từ
Hình ảnh Gạt cái đang chắn sang một bên, để lại khe cho trong và ngoài thông nhau.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 開ける
-
Tách cánh cửa đang đóng
窓を開けてもいいですか。
mado o akete mo ii desu ka
Tôi mở cửa sổ được không ạ?
-
Mở nắp ra
この箱を開けてください。
kono hako o akete kudasai
Anh mở giúp cái hộp này với.
-
Mở cửa hàng đón khách
店は十時に開けます。
mise wa jū-ji ni ake-masu
Cửa hàng mở lúc mười giờ.
-
Dọn lối đang bị chắn
すみません、道を開けてください。
sumimasen, michi o akete kudasai
Xin lỗi, cho tôi qua với ạ.
Nhích người sang để mở lối cho người khác đi. Khi mang nghĩa dọn chỗ trống, còn được viết là 空ける.
-
Mở một chỗ trên cơ thể
口を大きく開けてください。
kuchi o ōkiku akete kudasai
Anh há miệng thật to nhé.