上がる
a-ga-ru
Mưa lên tức là mưa đã tạnh
Hình ảnh Cái đang ở thấp đi lên cao. Lên hết rồi thì việc đó kết thúc.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 上がる
-
Con số đi lên
来月から家賃が上がります。
raigetsu kara yachin ga agari-masu
Từ tháng sau tiền nhà tăng.
-
Bước lên vào nhà
靴を脱いで上がってください。
kutsu o nuide agatte kudasai
Anh cởi giày rồi lên nhà nhé.
Cửa vào nhà Nhật thấp hơn một bậc, nên vào nhà đúng là bước lên.
-
Con số trên người đi lên
熱がもっと上がってきました。
netsu ga motto agatte kimashita
Cơn sốt lên cao hơn rồi.
-
Lên hết nên dừng
雨が上がりましたね。
ame ga agari-mashita ne
Mưa tạnh rồi nhỉ.
Hình dung mưa bay lên hết, không còn gì để rơi nữa.
-
Việc lên tới đỉnh
仕事は五時に上がります。
shigoto wa go-ji ni agari-masu
Năm giờ tôi tan làm.