run into
rʌn ˈɪntuː
Đang đi thì đâm thẳng vào — run into
Hình ảnh Thứ đang tiến về phía trước đâm thẳng vào vật nằm trên đường đi của nó. Look for là đi tìm cho gặp, run into là đang đi thì bị nó đâm vào.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong run into
-
đâm phải một người trên đường
I ran into an old classmate at the station.
aɪ ræn ˈɪntuː ən oʊld ˈklæsmeɪt ət ðə ˈsteɪʃn
Tôi tình cờ gặp bạn học cũ ở nhà ga.
Vừa ra khỏi cửa soát vé thì dừng lại, mặt đối mặt với người đi ngược chiều
-
đâm phải một rắc rối
We ran into a problem with the order.
wi ræn ˈɪntuː ə ˈprɑːbləm wɪð ði ˈɔːrdər
Đơn hàng gặp rắc rối rồi.
Chiếc xe kéo đang lăn vướng vào hòn đá chôn giữa đường và giật đứng lại
-
xe đâm thẳng vào tường
The car ran into the wall.
ðə kɑːr ræn ˈɪntuː ðə wɔːl
Chiếc xe đâm vào tường.
Mũi xe đang chạy cắm thẳng vào bức tường rào
Đây là cách dùng sát nghĩa nhất.
-
số tiền leo tới cột hàng nghìn
The repair bill ran into thousands.
ðə rɪˈper bɪl ræn ˈɪntuː ˈθaʊzəndz
Tiền sửa lên tới mấy nghìn.
Con số đang dâng lên đụng tới cột hàng nghìn
-
cứ đụng lại cùng một bức tường
I keep running into the same error.
aɪ kiːp ˈrʌnɪŋ ˈɪntuː ðə seɪm ˈerər
Tôi cứ gặp đúng cái lỗi đó.
Mỗi lần tiến lên, vẫn bức tường đó ở đúng chỗ đó
Tất cả trong một hình ảnh
Run into chỉ một hình ảnh: đang đi thì đâm thẳng vào. Đâm vào một người là gặp tình cờ; đâm vào rắc rối là việc bị mắc; đâm vào tường là tai nạn. Con số đâm tới cột hàng nghìn là chi phí đã leo tới đó; cứ đâm mãi vào một lỗi là đụng lại cùng một bức tường. Điểm chính luôn là: ta không chọn nó, nó gặp ta trên đường.