Đến nội dung chính

辶

zǒu zhī páng

Một bàn chân trên đường — nên mới có xa, muộn và trả lại

Hình ảnh Hình một bàn chân đặt trên con đường, cứ theo con đường đó đi tới. 辶 là bàn chân di chuyển theo con đường, 扌 là bàn tay động mà không rời chỗ.

Chữ Hán

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 辶

  1. bước băng qua đường

    我过马路的时候很小心。

    wǒ guò mǎlù de shíhou hěn xiǎoxīn

    Khi băng qua đường tôi rất cẩn thận.

    Bàn chân bước từ bên này đường sang hẳn bên kia

  2. bước vào bên trong

    请进来坐。

    qǐng jìnlái zuò

    Anh vào nhà ngồi đi.

    Bàn chân vượt qua ngưỡng cửa và đặt xuống trong phòng

  3. đi ngược lại con đường cũ

    这件衣服可以退吗?

    zhè jiàn yīfu kěyǐ tuì ma

    Cái áo này trả lại được không?

    Thứ được mang tới giờ theo đúng con đường cũ quay về lại cửa hàng

  4. con đường kéo dài ra

    车站离这儿很远。

    chēzhàn lí zhèr hěn yuǎn

    Bến xe cách đây rất xa.

    Con đường trước bàn chân kéo dài ra tới mức không thấy đầu bên kia

  5. bàn chân tới sau giờ hẹn

    对不起,我迟到了。

    duìbuqǐ, wǒ chídào le

    Xin lỗi, tôi đến muộn.

    Bàn chân chỉ tới trước cửa sau khi giờ hẹn đã đi qua

Tất cả trong một hình ảnh

辶 là một bàn chân trên đường. Bước từ bên này sang bên kia thì thành băng qua, bước qua ngưỡng cửa thì thành vào. Đi lại con đường đó theo chiều ngược thì thành trả lại, kéo con đường dài hết mức thì thành xa. Để bàn chân tới sau giờ đã hẹn thì thành muộn.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung