亻
dān rén páng
Đặt một người bên cạnh chữ, nghĩa liền quay về phía người
Hình ảnh Hình một người đứng nghiêng, dựa sát bên trái chữ. 亻 là người đứng kèm bên cạnh chữ, 人 là người đứng một mình trên hai chân.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 亻
-
người đứng ngay bên cạnh
他是我的新同事。
tā shì wǒ de xīn tóngshì
Anh ấy là đồng nghiệp mới của tôi.
Thêm một người nữa đứng sát vai người đang nói
-
một người thành nhiều người
同学们都已经到了。
tóngxuémen dōu yǐjīng dào le
Các bạn cùng lớp đã đến hết rồi.
Những hình người giống nhau nối thành một hàng sau người đầu
-
người an vị một chỗ
我住在三楼。
wǒ zhù zài sān lóu
Tôi ở tầng ba.
Người bước vào một góc phòng, đặt túi xuống rồi ở lại đó
-
người đưa tay làm việc
他在工厂里工作。
tā zài gōngchǎng lǐ gōngzuò
Anh ấy làm trong nhà máy.
Người đứng trước máy, lặp lại mãi một động tác
-
người tựa vào gốc cây
中午休息一个小时。
zhōngwǔ xiūxi yí gè xiǎoshí
Buổi trưa nghỉ một tiếng.
Người đang đi dừng lại bên cây, tựa vào đó lấy hơi
Tất cả trong một hình ảnh
亻 là một người đứng cạnh chữ. Chỉ tay vào người đó thì thành "anh ấy", xếp thêm những người giống vậy phía sau thì thành số nhiều. Cho người đó vào phòng rồi đặt hành lý xuống thì thành ở, cho đứng trước máy mà đưa tay thì thành làm việc. Cho dừng bên gốc cây mà tựa vào thì thành nghỉ.