Đến nội dung chính

群

qún

Nhiều thứ dính lại và di chuyển như một: 群

Hình ảnh Những thứ vốn tách rời xích lại gần nhau thành một khối, rồi nhúc nhích như một cục. 群 đếm một khối cùng di chuyển như một; 个 đếm một cái rút ra khỏi khối ấy.

Lượng từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 群

  1. người túm lại

    门口站着一群人。

    ménkǒu zhàn zhe yì qún rén

    Trước cửa có một đám người đứng.

    Người ta chen vai thành một cụm trước cửa tiệm.

  2. trẻ con ào đi một lượt

    一群孩子跑过去了。

    yì qún háizi pǎo guòqu le

    Một lũ trẻ chạy ào qua.

    Bọn trẻ dồn thành một cụm, chạy ào qua cùng một hướng.

  3. thú cùng gặm cỏ

    山上有一群羊。

    shān shang yǒu yì qún yáng

    Trên núi có một đàn cừu.

    Đàn cừu trắng dính sát nhau trên sườn núi, lừ đừ nhích ngang.

  4. cùng nhau băng qua trời

    天上飞过一群鸟。

    tiān shang fēi guo yì qún niǎo

    Một đàn chim bay ngang qua.

    Đàn chim băng ngang trời như một hình khối đổi dạng.

  5. người tụ lại trong màn hình

    我把你加到公司群里。

    wǒ bǎ nǐ jiā dào gōngsī qún lǐ

    Tôi thêm bạn vào nhóm công ty nhé.

    Một cửa sổ chat trên điện thoại đầy tên của mọi người trong công ty.

    Nhóm chat trên ứng dụng nhắn tin Trung Quốc gọi là 群.

Tất cả trong một hình ảnh

Đám người túm trước cửa là 群, lũ trẻ chạy ào qua là 群, đàn cừu trên sườn núi là 群. Đàn chim bay ngang trời là 群, mà nhóm chat công ty trong điện thoại cũng gọi là 群. 群 không đếm đầu người, nó đếm hình ảnh 'những thứ rời rạc khép lại và cùng di chuyển'. Vì thế cái gì đi với 群 thì ta thấy ngay một khối trước khi kịp đếm.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung