块
kuài
Một cục bẻ ra từ thứ lớn hơn: 块
Hình ảnh Một miếng dày được tay bẻ ra từ khối lớn vốn còn nguyên. 块 đếm một cục dày bẻ ra từ khối; 片 đếm một lát mỏng lạng ra từ cục ấy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 块
-
miếng cắt ra
再给我一块蛋糕。
zài gěi wǒ yí kuài dàngāo
Cho tôi thêm một miếng bánh.
Dao xắn vào cái bánh nguyên rồi nhấc một miếng hình quạt sang đĩa.
-
thứ dọn ra nguyên cục
这块肉有点儿老。
zhè kuài ròu yǒudiǎnr lǎo
Miếng thịt này hơi dai.
Dùng đũa nhấc miếng thịt dày trên đĩa lên xem.
-
cục đã đóng cứng
浴室里有一块香皂。
yùshì lǐ yǒu yí kuài xiāngzào
Trong nhà tắm có một bánh xà phòng.
Một bánh xà phòng vuông nằm trong khay cạnh bồn rửa.
-
tiền chia thành đơn vị
这个五块钱。
zhège wǔ kuài qián
Cái này năm tệ.
Đếm năm tờ tiền đặt xuống quầy.
块 là dạng nói của 元; nói giá thì gần như luôn dùng 块.
-
mảnh đất cắt ra
他在城外买了一块地。
tā zài chéng wài mǎi le yí kuài dì
Anh ấy mua một mảnh đất ngoài thành.
Kẻ một hình vuông trên cánh đồng trống rồi tách ra làm một mảnh.
Tất cả trong một hình ảnh
Miếng bánh cắt cho ta là 块, miếng thịt trên đĩa là 块, bánh xà phòng trong nhà tắm cũng là 块. '5 tệ' khi nói giá là 块, mảnh đất mua ngoài thành cũng vậy. 块 không đếm hình dạng mà đếm 'một cục lấy ra từ cái lớn hơn'. Ngay cả đơn vị tiền cũng giữ cảm giác ấy: một cục bẻ ra từ khoản lớn.