Đến nội dung chính

远

yuǎn

Xa đường, xa họ, còn xa mới bằng

Hình ảnh Hai điểm bị kéo xa đến mức bàn tay với ra vẫn không tới. 远 là khoảng hở giữa hai điểm, 近 là hai điểm dính vào nhau.

Tính từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 远

  1. xa về đường

    医院离这儿远吗?

    yīyuàn lí zhèr yuǎn ma

    Bệnh viện có xa đây không?

    Ngón tay trượt một đoạn dài giữa hai điểm trên bản đồ

    Thường theo mẫu 离 A 远

  2. đi bộ không nổi

    太远了,我们打车吧。

    tài yuǎn le, wǒmen dǎchē ba

    Xa quá, mình bắt xe đi.

    Bỏ ý định đi bộ, mở cửa chiếc taxi bên lề đường

  3. họ hàng xa

    他是我的远亲。

    tā shì wǒ de yuǎnqīn

    Ông ấy là họ hàng xa của tôi.

    Một người ở mép ảnh gia đình, chỉ lọt được cái vai

  4. đi ra xa

    别走远了,马上到站。

    bié zǒu yuǎn le, mǎshàng dào zhàn

    Đừng đi xa, sắp tới bến rồi.

    Bàn tay với theo lưng đứa trẻ, miệng gọi tên

    Đứng sau động từ thì thành 'ra xa'

  5. kém xa

    我的水平还差得远。

    wǒ de shuǐpíng hái chà de yuǎn

    Trình độ tôi còn kém xa.

    Hai cái cột lệch nhau đến mức ngọn của một cái ra khỏi trang giấy

    差得远 đã đóng thành 'còn kém xa'

Tất cả trong một hình ảnh

远 là cái khoảng hở giữa hai điểm. Hở trên mặt đất thì là đường xa; hở mà chân không đi nổi thì phải gọi xe; hở trong dòng họ thì là họ hàng xa; hở giữa đứa trẻ và mình thì thành 'đừng đi xa'; hở giữa trình độ mình và cái chuẩn thì thành còn kém xa.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung