Đến nội dung chính

そろそろ

sorosoro

Tới giờ rồi nên người đã nhổm lên: そろそろ

Hình ảnh Thời điểm đã định đã tới sát ngay trước mặt, chưa xảy ra gì nhưng thân người đã bắt đầu nghiêng về phía đó. そろそろ là tới giờ nên người đã nhổm lên; còn まだまだ là còn lâu mới tới, ai nấy cứ ngồi yên.

Trạng từ và từ tượng thanh

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong そろそろ

  1. tới lúc về

    そろそろ帰りましょうか。

    sorosoro kaerimashou ka

    Mình về thôi nhỉ?

    Ngồi ở bàn ăn, ngước xem giờ, tay với lấy áo khoác, người rời dần khỏi ghế

    Cách lịch sự để là người đầu tiên gợi ý tàn tiệc.

  2. tới lúc bắt đầu

    そろそろ会議を始めます。

    sorosoro kaigi o hajimemasu

    Bây giờ chúng ta bắt đầu họp.

    Đếm số người trong phòng họp, mở tập tài liệu, xoay người về phía trên bục

  3. tới lúc nó đến

    電車がそろそろ来ます。

    densha ga sorosoro kimasu

    Tàu sắp đến rồi.

    Xem giờ trên bảng điện rồi bước một bước lên sát vạch sân ga

  4. tới lúc chuẩn bị

    そろそろ準備を始めたほうがいいですよ。

    sorosoro junbi o hajimeta hou ga ii desu yo

    Anh nên bắt đầu chuẩn bị đi.

    Gõ nhẹ lên bàn đồng nghiệp rồi chỉ tay lên chiếc đồng hồ trên tường

    Một lời nhắc, đẩy mà không ép.

  5. tới giờ ăn

    そろそろ昼ごはんの時間ですね。

    sorosoro hirugohan no jikan desu ne

    Cũng tới giờ cơm trưa rồi nhỉ.

    Bàn tay ấn lên bụng một cái, mắt ngước lên chiếc đồng hồ trong phòng làm việc

Tất cả trong một hình ảnh

Một hình thân người nghiêng là cả năm cách dùng xếp thành hàng. Nhấc người khỏi ghế trong bữa ăn là tới lúc về; mở tập tài liệu trong phòng họp là tới lúc bắt đầu. Bước lên vạch trên sân ga là tàu sắp tới; chúc người khác cái nghiêng ấy thì thành "nên bắt đầu chuẩn bị đi". Tay đặt lên bụng là tới giờ cơm trưa.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật