どきどき
dokidoki
Tiếng tim gõ vào thành ngực: どきどき
Hình ảnh Bên trong lồng ngực, trái tim đập to và nhanh hơn thường lệ, như gõ vào thành ngực từ phía trong. どきどき là tim đập dồn tại chỗ; còn わくわく là lòng phấn khởi tới mức cả người nhổm về phía trước.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong どきどき
-
đập vì căng thẳng
面接の前は、いつもどきどきします。
mensetsu no mae wa, itsumo dokidoki shimasu
Trước buổi phỏng vấn là tôi lại tim đập thình thịch.
Ngồi trên ghế ngoài cửa phòng phỏng vấn, hai tay đặt trên đầu gối, chỉ nghe thấy tiếng tim mình
-
đập vì giật mình
後ろから声をかけられて、どきどきしました。
ushiro kara koe o kakerarete, dokidoki shimashita
Có người gọi từ phía sau làm tôi giật thót tim.
Hai vai nhổm lên rồi hạ xuống giữa hành lang, lồng ngực nện một cái thật mạnh
-
đập vì háo hức
明日の旅行が楽しみで、どきどきしています。
ashita no ryokou ga tanoshimi de, dokidoki shite imasu
Mong chuyến đi mai quá nên tim cứ đập rộn.
Hành lý xếp xong, đèn đã tắt, mắt vẫn mở trong tối mà ngực thì đập trống
-
đập vì gắng sức
階段を上ったら、心臓がどきどきしています。
kaidan o nobottara, shinzou ga dokidoki shite imasu
Leo cầu thang xong tim tôi đập thình thịch.
Nắm tay vịn ở đầu cầu thang, thở dốc, bàn tay áp phẳng lên ngực
Chỗ này là thân thể, không phải cảm xúc.
-
đập vì lo lắng
検査の結果を待つ間、どきどきしていました。
kensa no kekka o matsu aida, dokidoki shite imashita
Suốt lúc chờ kết quả xét nghiệm, tim tôi đập không yên.
Ngồi ghế hành lang bệnh viện chờ gọi tên, một tay đặt lên ngực
Tất cả trong một hình ảnh
Bám lấy một nhịp đập ấy thì cả năm cách dùng xếp thành hàng. Đập trước cửa phòng phỏng vấn là căng thẳng; nhảy dựng một cái khi có tiếng gọi phía sau là giật mình. Đập vào đêm trước chuyến đi là háo hức, còn đập ở đầu cầu thang thì chỉ là chuyện của thân thể. Đập ở hành lang bệnh viện lúc chờ kết quả thì thành lo lắng.