前
mae
Phía mặt hướng tới, từ "ba ngày trước" tới cái tên
Hình ảnh Một người đứng yên, một bước đã đặt sẵn về phía mặt đang hướng tới. 前 là cái đến trước ở phía mặt hướng tới, 後 là cái còn ở sau lưng và đến sau.
前
mae
Hình ảnh Một người đứng yên, một bước đã đặt sẵn về phía mặt đang hướng tới. 前 là cái đến trước ở phía mặt hướng tới, 後 là cái còn ở sau lưng và đến sau.