暗い
kurai
'Cái đó tôi mù tịt' cũng là 暗い
Hình ảnh Ánh sáng không rọi tới, nên không thấy bên trong có gì. 暗い là ánh sáng không tới nên không thấy, 明るい là ánh sáng tràn vào nên thấy được.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 暗い
-
chỗ không có ánh sáng
廊下が暗いので、電気をつけます。
rōka ga kurai node, denki o tsukemasu
Hành lang tối, tôi bật đèn nhé.
Lần tay trên tường tìm công tắc vì không thấy cả bàn chân mình
-
rút ánh sáng khỏi màu
面接には暗い色のスーツで行きます。
mensetsu ni wa kurai iro no sūtsu de ikimasu
Đi phỏng vấn tôi mặc bộ suit màu tối.
Lấy bộ suit xanh navy đậm trên giá thay vì bộ màu nhạt
Nói về quần áo thì chỉ có nghĩa là màu đậm.
-
mặt không có ánh sáng
今日は顔が暗いですね、大丈夫ですか。
kyō wa kao ga kurai desu ne, daijōbu desu ka
Hôm nay mặt cậu buồn quá, có ổn không?
Người đồng nghiệp vẫn làm việc, chào mà không buồn ngẩng lên
-
đường phía trước không sáng
今年の見通しは暗いです。
kotoshi no mitōshi wa kurai desu
Triển vọng năm nay mờ mịt.
Cánh cửa cuối hành lang đóng kín, không một vạch sáng rọi ra
-
ánh sáng không tới một lĩnh vực
私はパソコンに暗いんです。
watashi wa pasokon ni kurai n desu
Tôi mù tịt về máy tính.
Ngồi trước cửa sổ cài đặt, tay dừng lại vì không biết bấm vào đâu
〜に暗い là biết rất ít về cái gì, trái với 〜に明るい.
Tất cả trong một hình ảnh
暗い chỉ có một hình: ánh sáng không rọi tới nên không thấy bên trong. Hành lang không có sáng thì ta lần tay trên tường tìm công tắc; rút ánh sáng khỏi một màu thì màu ấy đậm và trầm. Mặt không có sáng thì ta không đọc được tâm trạng nên phải hỏi có ổn không; đường trước mặt không có sáng thì triển vọng mờ mịt. Để ánh sáng không rọi tới một lĩnh vực nào cả, thì ta là người mù tịt về nó.