-ist
ɪst
-ist là người đứng yên ở một chỗ
Hình ảnh Một người đứng thẳng trước một lĩnh vực, mang bảng tên, và không rời khỏi chỗ ấy. -ist là người đứng trong nghề mình đã học, còn -er là người hay vật nhận lấy hành động.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -ist
-
người đứng trước hàm răng
You need a dentist for that tooth.
juː niːd ə ˈdentɪst fɔːr ðæt tuːθ
Cái răng đó phải đi bác sĩ răng.
Một người cúi sát miệng đang mở, tay cầm cái gương nhỏ và que khám.
dent (răng) + -ist.
-
người đứng trước thuốc
Ask the pharmacist about this pill.
æsk ðə ˈfɑːrməsɪst əˈbaʊt ðɪs pɪl
Viên này anh/chị hỏi dược sĩ nhé.
Trong căn phòng kín tường là các hộc thuốc, một người áo trắng đứng ở ô cửa.
pharmacy (thuốc) + -ist.
-
người đứng ở quầy tiếp nhận
The receptionist will call your name.
ðə rɪˈsepʃənɪst wɪl kɔːl jʊr neɪm
Quầy tiếp nhận sẽ gọi tên anh/chị.
Ngay cạnh cửa, một người đứng ở bàn, kiểm tên từng người bước vào.
reception (tiếp nhận) + -ist.
-
người đứng trước bức tranh
My sister is an artist.
maɪ ˈsɪstər ɪz ən ˈɑːrtɪst
Chị tôi làm nghề vẽ.
Hai tay lấm màu, một người đứng trước khung vẽ suốt cả ngày.
art (tay nghề) + -ist.
-
người chỉ đào một thứ và đứng trước nó
The doctor sent me to a specialist.
ðə ˈdɑːktər sent miː tuː ə ˈspeʃəlɪst
Bác sĩ chuyển tôi sang chuyên khoa.
Trong nhiều phòng khám, người ta chỉ xếp hàng trước một cửa, bên trong là người chỉ xem đúng một thứ.
special (một thứ) + -ist.
Tất cả trong một hình ảnh
-ist là một người đứng ở một chỗ. Đứng trước hàm răng thì thành dentist; đứng trước thuốc thì thành pharmacist. Đứng ở quầy tiếp nhận thì thành receptionist, đứng trước tranh thì thành artist, chỉ đào sâu một thứ rồi đứng trước nó thì thành specialist. Gặp từ -ist, chỉ cần hỏi: người này đang đứng ở chỗ nào?