pre-
priː
pre- là người đến trước khi sự việc kịp tới
Hình ảnh Bạn đứng trước một bước so với việc chưa xảy ra, và ra tay ở đó trước. pre- đứng phía trước sự việc, post- tới sau khi việc đã xong.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong pre-
-
vào trước khi khách tới
Please prepare the room before they arrive.
pliːz prɪˈper ðə ruːm bɪˈfɔːr ðeɪ əˈraɪv
Dọn phòng trước khi họ đến nhé.
Bạn bước vào căn phòng còn trống trước, kê ghế, rót sẵn nước.
pre (trước) + pare (sắp sẵn).
-
tiền trước khi có hàng
This is a prepaid card.
ðɪs ɪz ə ˌpriːˈpeɪd kɑːrd
Thẻ này đã nạp tiền sẵn rồi.
Chưa mua gì cả mà tiền đã nằm sẵn bên trong thẻ.
pre (trước) + paid (đã trả).
-
xem trước khi in
Can I see a preview before you print it?
kæn aɪ siː ə ˈpriːvjuː bɪˈfɔːr juː prɪnt ɪt
Cho tôi xem trước khi in nhé?
Trước khi ra giấy, đúng trang đó đã hiện sẵn trên màn hình.
-
chắn đường trước
We prevent that by checking twice.
wiː prɪˈvent ðæt baɪ ˈtʃekɪŋ twaɪs
Kiểm hai lần là chặn được chuyện đó.
Bạn tới chỗ đó trước khi sự cố tới, đứng dang tay chắn lại.
pre (trước) + vent (đến) — đến trước mà chắn.
-
lời đứng trước phần chính
Skip the preface and start on page ten.
skɪp ðə ˈprefəs ənd stɑːrt ɑːn peɪdʒ ten
Bỏ mấy trang đầu, bắt đầu từ trang mười.
Mấy trang mỏng kẹp phía trước trang chính mở ra trước nó.
Tất cả trong một hình ảnh
pre- là một dấu chân đặt sớm hơn một bước trên trục thời gian. Vào phòng trước khách thì là prepare; trả tiền trước khi nhận hàng thì thẻ là prepaid. Thấy trên màn hình trước khi ra giấy là preview; tới chỗ trước tai nạn và chắn đường nó là prevent; mấy trang đứng trước phần chính là preface. Gặp từ có pre-, chỉ hỏi: sớm hơn cái gì?