Đến nội dung chính

zhàn

站: bến xe và việc đứng về phe ai là cùng một tư thế

Hình ảnh Hai bàn chân cắm xuống đất, giữ chặt một chỗ.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. đứng đúng chỗ được chỉ

    在黄线后面。

    qǐng zhàn zài huáng xiàn hòumiàn

    Xin đứng sau vạch vàng.

  2. đứng suốt, trụ lại

    我一天要八个小时。

    wǒ yì tiān yào zhàn bā ge xiǎoshí

    Một ngày tôi phải đứng tám tiếng.

  3. chỗ xe dừng chân

    下一是哪儿?

    xià yí zhàn shì nǎr

    Bến sau là bến nào ạ?

    站 thành 'bến, ga' vì đó là nơi xe cắm chân đứng lại.

  4. đứng về phía ai

    在我这边吗?

    nǐ zhàn zài wǒ zhè biān ma

    Anh đứng về phía tôi chứ?

  5. không có chỗ đặt chân nên không đứng nổi

    这个理由不住脚。

    zhège lǐyóu zhàn bu zhù jiǎo

    Lý do đó không đứng vững được.

    站不住脚 là hình ảnh lập luận không có chỗ đặt chân.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung