出
chū
出: tai nạn, điện thoại mới và ý tưởng đều 'ra'
Hình ảnh Thứ đang giấu bên trong vượt qua mép ngoài và lộ ra.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 出
-
người bước ra ngoài
我八点出门。
wǒ bā diǎn chū mén
Tám giờ tôi ra khỏi nhà.
-
chuyện bất ngờ bật ra
外面出什么事了?
wàimiàn chū shénme shì le
Ngoài kia có chuyện gì vậy?
Tai nạn hay sự cố 'bật ra' từ chỗ chẳng có gì, nên tiếng Trung dùng 出.
-
ra mắt với đời
这个月要出新手机。
zhège yuè yào chū xīn shǒujī
Tháng này sẽ ra điện thoại mới.
-
ra từ trong đầu
你出个主意吧。
nǐ chū ge zhǔyi ba
Anh cho một ý kiến đi.
-
ra từ túi mình
这次的钱我出。
zhè cì de qián wǒ chū
Lần này để tôi trả.