안
an
Cái "trong" của "trong vòng một tuần" nằm ở căn phòng nào?
Hình ảnh Vạch một đường viền, rồi chỉ duy nhất phần nằm bên trong đường đó. Ngoài đường viền không phải chuyện đang nói.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 안
-
trong đường viền của đồ vật
가방 안에 있어요.
ga-bang a-ne i-sseo-yo
Nó nằm trong cặp đấy.
-
trong đường viền của tòa nhà
추우니까 안으로 들어오세요.
chu-u-ni-kka a-neu-ro deu-reo-o-se-yo
Lạnh lắm, vào trong nhà đi.
-
trong đường viền vạch lên thời gian
일주일 안에 끝내야 해요.
il-ju-il a-ne kkeun-nae-ya hae-yo
Phải xong trong vòng một tuần.
Cùng cách vạch đường viền ấy đặt lên thời gian, và 안 chỉ phần bên trong.
-
trong đường viền của hạn mức
예산 안에서 해결했어요.
ye-san a-ne-seo hae-gyeol-hae-sseo-yo
Chúng tôi xử lý được mà không vượt ngân sách.
-
trong đường viền của con người
겉으로만 웃고 안으로는 힘들었어요.
geo-teu-ro-man ut-kko a-neu-ro-neun him-deu-reo-sseo-yo
Ngoài mặt tôi cười, nhưng trong lòng thì rất mệt.
Tiếng Hàn hay đặt 겉 (bề ngoài) cạnh 안 (bên trong) để đối lập.