닫다
dat-da
Đóng cửa, đóng tiệm, đóng cả cái miệng
Hình ảnh Hai mặt đang hở khép lại, cắt đứt lối nối trong với ngoài.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 닫다
-
khe hở khép lại
나갈 때 문 닫아 주세요.
na-gal ttae mun da-da ju-se-yo
Khi ra ngoài nhớ đóng cửa giúp nhé.
-
cửa hàng cắt đứt với bên ngoài
그 가게는 지난달에 문을 닫았어요.
geu ga-ge-neun ji-nan-da-re mu-neul da-da-sseo-yo
Cửa hàng đó đã đóng cửa từ tháng trước.
Đóng cửa hết ngày và dẹp tiệm luôn dùng chung một chữ. Phải nhìn ngữ cảnh mới biết.
-
đường đi của âm thanh bị chặn
창문을 닫으니까 소리가 안 들려요.
chang-mu-neul da-deu-ni-kka so-ri-ga an deul-lyeo-yo
Đóng cửa sổ lại thì không nghe thấy gì nữa.
-
miệng khép chặt lại
그 일 뒤로 입을 닫았어요.
geu il dwi-ro i-beul da-da-sseo-yo
Sau chuyện đó, anh ấy im bặt.
-
thứ đang mở ra được gập lại
노트북 닫고 잠깐 쉬죠.
no-teu-buk dat-go jam-kkan swi-jyo
Gập máy tính lại nghỉ một lát đi.