Đến nội dung chính

닫다

dat-da

Đóng cửa, đóng tiệm, đóng cả cái miệng

Hình ảnh Hai mặt đang hở khép lại, cắt đứt lối nối trong với ngoài.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 닫다

  1. khe hở khép lại

    나갈 때 문 닫아 주세요.

    na-gal ttae mun da-da ju-se-yo

    Khi ra ngoài nhớ đóng cửa giúp nhé.

  2. cửa hàng cắt đứt với bên ngoài

    그 가게는 지난달에 문을 닫았어요.

    geu ga-ge-neun ji-nan-da-re mu-neul da-da-sseo-yo

    Cửa hàng đó đã đóng cửa từ tháng trước.

    Đóng cửa hết ngày và dẹp tiệm luôn dùng chung một chữ. Phải nhìn ngữ cảnh mới biết.

  3. đường đi của âm thanh bị chặn

    창문을 닫으니까 소리가 안 들려요.

    chang-mu-neul da-deu-ni-kka so-ri-ga an deul-lyeo-yo

    Đóng cửa sổ lại thì không nghe thấy gì nữa.

  4. miệng khép chặt lại

    그 일 뒤로 입을 닫았어요.

    geu il dwi-ro i-beul da-da-sseo-yo

    Sau chuyện đó, anh ấy im bặt.

  5. thứ đang mở ra được gập lại

    노트북 닫고 잠깐 쉬죠.

    no-teu-buk dat-go jam-kkan swi-jyo

    Gập máy tính lại nghỉ một lát đi.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn