続く
tsu-zu-ku
Con đường nối dài y như câu chuyện nối dài
Hình ảnh Cái này nối vào cái kia, rồi cái kế tiếp, không đứt quãng. Thời gian, con đường hay con người đều cùng một đường.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 続く
-
Ngày nối ngày không dứt
雨が三日続いています。
ame ga mikka tsuzuite imasu
Mưa ba ngày liền rồi.
-
Đường nối dài không đứt
この道はまっすぐ駅まで続いています。
kono michi wa massugu eki made tsuzuite imasu
Con đường này chạy thẳng tới ga.
Cùng một đường ấy dùng cho không gian, không riêng thời gian.
-
Nối sang buổi sau
話は来週も続きます。
hanashi wa raishū mo tsuzuki-masu
Câu chuyện tuần sau vẫn tiếp.
-
Nối theo phía sau
私の後に続いてください。
watashi no ato ni tsuzuite kudasai
Anh đi nối theo sau tôi nhé.
-
Người nối nhau thành hàng
後ろに長い列が続いています。
ushiro ni nagai retsu ga tsuzuite imasu
Phía sau còn một hàng dài.