回る
ma-wa-ru
Việc quay tới tay mình là nó quay thật
Hình ảnh Cái gì đó quay quanh một tâm. Quay thì chạm hết chỗ này chỗ kia, quay đủ một vòng thì về tới mình.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 回る
-
Quay tại chỗ
洗濯機がまだ回っています。
sentakuki ga mada mawatte imasu
Máy giặt vẫn đang quay.
-
Đi vòng hết chỗ này chỗ khác
今日は三つの店を回ります。
kyō wa mittsu no mise o mawari-masu
Hôm nay tôi đi vòng ba cửa hàng.
-
Lan khắp cơ thể
お酒が回ってきました。
o-sake ga mawatte kimashita
Rượu bắt đầu ngấm rồi.
Rượu chạy đủ một vòng trong người, tới tận đầu ngón tay.
-
Đến lượt mình
その仕事は私に回ってきました。
sono shigoto wa watashi ni mawatte kimashita
Việc đó quay sang tay tôi rồi.
-
Trước mắt quay cuồng
目が回るほど忙しいです。
me ga mawaru hodo isogashii desu
Bận tới mức hoa cả mắt.