押す
o-su
Lịch bị trễ là lịch đang bị đẩy
Hình ảnh Đưa lực từ phía mình sang phía bên kia. Có thể ép cho dính, có thể đẩy cho đi.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 押す
-
Ấn cho lún vào
このボタンを押してください。
kono botan o oshite kudasai
Anh bấm cái nút này giúp.
-
Ấn để in dấu
ここにはんこを押します。
koko ni hanko o oshi-masu
Anh đóng dấu vào đây ạ.
-
Đẩy người cho dịch đi
後ろから押さないでください。
ushiro kara osanaide kudasai
Đừng đẩy từ phía sau.
-
Thời gian bị đẩy lùi
電車が遅れて予定が押しています。
densha ga okurete yotei ga oshite imasu
Tàu trễ nên lịch bị dồn hết lại.
Việc trước đang đẩy lùi các việc phía sau.
-
Đẩy lưng ai đó đi tới
困っている人の背中を押しました。
komatte iru hito no senaka o oshi-mashita
Tôi đã đẩy lưng động viên người đang bí.