立つ
ta-tsu
Hơi nước cũng đứng, tin đồn cũng đứng
Hình ảnh Cái đang nằm, hoặc chưa có, dựng thẳng lên và đập vào mắt người ta.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 立つ
-
Thân người dựng thẳng
ここに立って待ってください。
koko ni tatte matte kudasai
Anh đứng đây chờ giúp tôi nhé.
-
Bốc lên từ dưới
やかんから湯気が立っています。
yakan kara yuge ga tatte imasu
Ấm nước đang bốc hơi.
-
Đứng giữ chỗ của mình
明日は朝から店に立ちます。
ashita wa asa kara mise ni tachi-masu
Mai tôi đứng quầy từ sáng.
Đứng ở cửa hàng chính là cách nói hôm đó mình đi làm.
-
Cái hữu ích dựng thẳng
役に立つ道具をもらいました。
yaku ni tatsu dōgu o morai-mashita
Tôi được cho một dụng cụ rất hữu ích.
役に立つ nghĩa là có ích: sự hữu ích dựng thẳng lên chứ không nằm im.
-
Tin đồn dựng lên
変なうわさが立っています。
hen na uwasa ga tatte imasu
Đang có tin đồn kỳ lạ.