Đến nội dung chính

立つ

ta-tsu

Hơi nước cũng đứng, tin đồn cũng đứng

Hình ảnh Cái đang nằm, hoặc chưa có, dựng thẳng lên và đập vào mắt người ta.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 立つ

  1. Thân người dựng thẳng

    ここに立って待ってください。

    koko ni tatte matte kudasai

    Anh đứng đây chờ giúp tôi nhé.

  2. Bốc lên từ dưới

    やかんから湯気が立っています。

    yakan kara yuge ga tatte imasu

    Ấm nước đang bốc hơi.

  3. Đứng giữ chỗ của mình

    明日は朝から店に立ちます

    ashita wa asa kara mise ni tachi-masu

    Mai tôi đứng quầy từ sáng.

    Đứng ở cửa hàng chính là cách nói hôm đó mình đi làm.

  4. Cái hữu ích dựng thẳng

    役に立つ道具をもらいました。

    yaku ni tatsu dōgu o morai-mashita

    Tôi được cho một dụng cụ rất hữu ích.

    役に立つ nghĩa là có ích: sự hữu ích dựng thẳng lên chứ không nằm im.

  5. Tin đồn dựng lên

    変なうわさが立っています。

    hen na uwasa ga tatte imasu

    Đang có tin đồn kỳ lạ.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật