Đến nội dung chính

開ける

a-ke-ru

Há miệng ra và nhường đường: cùng một từ

Hình ảnh Gạt cái đang chắn sang một bên, để lại khe cho trong và ngoài thông nhau.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 開ける

  1. Tách cánh cửa đang đóng

    窓を開けてもいいですか。

    mado o akete mo ii desu ka

    Tôi mở cửa sổ được không ạ?

  2. Mở nắp ra

    この箱を開けてください。

    kono hako o akete kudasai

    Anh mở giúp cái hộp này với.

  3. Mở cửa hàng đón khách

    店は十時に開けます

    mise wa jū-ji ni ake-masu

    Cửa hàng mở lúc mười giờ.

  4. Dọn lối đang bị chắn

    すみません、道を開けてください。

    sumimasen, michi o akete kudasai

    Xin lỗi, cho tôi qua với ạ.

    Nhích người sang để mở lối cho người khác đi. Khi mang nghĩa dọn chỗ trống, còn được viết là 空ける.

  5. Mở một chỗ trên cơ thể

    口を大きく開けてください。

    kuchi o ōkiku akete kudasai

    Anh há miệng thật to nhé.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật