Đến nội dung chính

入る

hai-ru

Tin nhắn cũng vào, người mới cũng vào

Hình ảnh Cái đang ở ngoài vượt ranh giới và nằm lại bên trong.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 入る

  1. Người bước vào trong

    どうぞ中に入ってください。

    dōzo naka ni haitte kudasai

    Mời anh vào trong ạ.

  2. Chỗ chứa được bao nhiêu

    この部屋にはお客が二十人入ります

    kono heya ni wa kyaku ga nijū-nin hairi-masu

    Phòng này chứa được hai mươi khách.

  3. Vào trong một tập thể

    四月から新しい人が入ります

    shi-gatsu kara atarashii hito ga hairi-masu

    Từ tháng tư có người mới vào.

  4. Đồ nằm bên trong

    かばんに財布が入っていません。

    kaban ni saifu ga haitte imasen

    Ví không có trong cặp.

  5. Tin đi vào chỗ mình

    連絡が入ったらすぐ知らせます。

    renraku ga haittara sugu shirase-masu

    Có tin là tôi báo ngay.

    Tiếng Nhật coi thông tin như một vật đi vào vòng của mình.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật