看
kàn
Đặt ánh mắt lên đâu, chỗ đó là 看
Hình ảnh Che tay lên trán rồi thả ánh mắt đậu xuống một thứ gì đó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 看
-
thả mắt xuống một cái
你看,那边有座位。
nǐ kàn, nàbiān yǒu zuòwèi
Nhìn kìa, đằng kia còn chỗ ngồi.
-
để ánh mắt đậu lại lâu
周末我看了一部电影。
zhōumò wǒ kàn le yí bù diànyǐng
Cuối tuần tôi xem một bộ phim.
-
đích thân đến nhìn
不舒服就去看医生。
bù shūfu jiù qù kàn yīshēng
Thấy trong người không ổn thì đi khám đi.
看医生 là bệnh nhân đi nhìn bác sĩ; bác sĩ nhìn bệnh nhân thì nói 看病人 — cùng một hình ảnh, hai chiều.
-
đi nhìn mặt người thân
明天我去看奶奶。
míngtiān wǒ qù kàn nǎinai
Mai tôi về thăm bà.
-
đặt con mắt trong lòng lên đó
你看这个方案行吗?
nǐ kàn zhège fāng'àn xíng ma
Bạn thấy phương án này được không?