Đến nội dung chính

kàn

Đặt ánh mắt lên đâu, chỗ đó là 看

Hình ảnh Che tay lên trán rồi thả ánh mắt đậu xuống một thứ gì đó.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. thả mắt xuống một cái

    ,那边有座位。

    nǐ kàn, nàbiān yǒu zuòwèi

    Nhìn kìa, đằng kia còn chỗ ngồi.

  2. để ánh mắt đậu lại lâu

    周末我了一部电影。

    zhōumò wǒ kàn le yí bù diànyǐng

    Cuối tuần tôi xem một bộ phim.

  3. đích thân đến nhìn

    不舒服就去医生。

    bù shūfu jiù qù kàn yīshēng

    Thấy trong người không ổn thì đi khám đi.

    看医生 là bệnh nhân đi nhìn bác sĩ; bác sĩ nhìn bệnh nhân thì nói 看病人 — cùng một hình ảnh, hai chiều.

  4. đi nhìn mặt người thân

    明天我去奶奶。

    míngtiān wǒ qù kàn nǎinai

    Mai tôi về thăm bà.

  5. đặt con mắt trong lòng lên đó

    这个方案行吗?

    nǐ kàn zhège fāng'àn xíng ma

    Bạn thấy phương án này được không?

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung