Đến nội dung chính

gěi

Rời tay tôi, sang tay bạn: 给

Hình ảnh Thứ đang nằm trong tay tôi băng qua phía bàn tay người kia.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. từ tay sang tay

    麻烦把菜单我。

    máfan bǎ càidān gěi wǒ

    Cho tôi xin cái thực đơn.

  2. hướng thẳng sang phía bạn

    我明天你打电话。

    wǒ míngtiān gěi nǐ dǎ diànhuà

    Mai tôi gọi cho bạn.

    Ở đây 给 không phải là 'cho' mà đánh dấu hướng: 'về phía bạn'.

  3. đặt về phần của bạn

    这个是你的。

    zhège shì gěi nǐ de

    Cái này là của bạn đấy.

  4. làm giúp cho phía kia

    孩子做了饭。

    wǒ gěi háizi zuò le fàn

    Tôi nấu cơm cho bọn trẻ rồi.

  5. tuột khỏi tay mà thành ra thế

    杯子打破了。

    bēizi gěi dǎpò le

    Cái ly lỡ vỡ mất rồi.

    给 này đứng ở chỗ của 被. Chỉ dùng khi nói chuyện, mang giọng 'nó tuột khỏi tay tôi'.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung