除了
chúle
Nhấc một cái ra khỏi hàng rào — rồi có khi lại bỏ vào
Hình ảnh Thò tay vào sân rào, nhấc một thứ ra dựng bên ngoài — đôi khi lại đặt nó trở vào.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 除了
-
cái được nhấc ra
除了小李,大家都来了。
chú le xiǎo lǐ, dà jiā dōu lái le
Trừ Tiểu Lý ra thì mọi người đều đến.
Nếu phía sau là 都 hoặc 只 thì cái được nhấc ra vẫn ở ngoài.
-
nhấc ra rồi bỏ vào lại
除了汉语,他还会说日语。
chú le hàn yǔ, tā hái huì shuō rì yǔ
Ngoài tiếng Trung ra, anh ấy còn nói được tiếng Nhật.
Nếu phía sau là 还 hoặc 也 thì cái được nhấc ra cuối cùng vẫn được tính vào.
-
trừ cuối tuần ra
我除了周末都有空。
wǒ chú le zhōu mò dōu yǒu kòng
Trừ cuối tuần ra thì hôm nào tôi cũng rảnh.
-
ngoài người đó ra thì không ai
除了他以外,没有人知道。
chú le tā yǐ wài, méi yǒu rén zhī dào
Ngoài anh ta ra không ai biết cả.