Đến nội dung chính

Tôi cũng vậy — đặt chân lên đúng chỗ đó: 也

Hình ảnh Đặt chân lên đúng chỗ mà người khác đang đứng.

Từ nối

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. tôi cũng ở chỗ đó

    是这么想的。

    wǒ yě shì zhè me xiǎng de

    Tôi cũng nghĩ như vậy.

  2. thêm một điều ở cùng một người

    他会说韩语,会说英语。

    tā huì shuō hán yǔ, yě huì shuō yīng yǔ

    Anh ấy biết tiếng Hàn, lại biết cả tiếng Anh.

  3. cùng một sự vắng mặt

    你不去,我不去。

    nǐ bú qù, wǒ yě bú qù

    Bạn không đi thì tôi cũng không đi.

  4. đứng chỗ nào kết quả cũng vậy

    再忙要吃饭。

    zài máng yě yào chī fàn

    Bận mấy cũng phải ăn cơm.

    Trong 再…也 ('dù có… thế nào'), 也 nói rằng đứng ở chỗ nào thì kết quả cũng rơi vào cùng một điểm.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung