Đến nội dung chính

jiàn

Một việc lấy ra riêng: 件

Hình ảnh Rút một tập hồ sơ ra khỏi ngăn kéo và đặt lên bàn. Một việc riêng để giải quyết.

Lượng từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. một cái lấy trên giá

    我买了一件衬衫

    wǒ mǎi le yí jiàn chènshān

    Tôi mua một cái áo sơ mi.

    Áo dùng 件; quần và váy dùng 条.

  2. một chuyện cần nói

    我有一件事要跟你说。

    wǒ yǒu yí jiàn shì yào gēn nǐ shuō

    Tôi có một chuyện muốn nói với bạn.

  3. một món trao tay

    这是一件小礼物

    zhè shì yí jiàn xiǎo lǐwù

    Đây là một món quà nhỏ.

  4. hai kiện cần gửi

    我有两件行李要托运。

    wǒ yǒu liǎng jiàn xíngli yào tuōyùn

    Tôi có hai kiện hành lý cần ký gửi.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung