张
zhāng
Cứ trải phẳng ra được là 张
Hình ảnh Một mặt phẳng mỏng trải ra. Cái mặt mà lòng bàn tay có thể vuốt qua.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 张
-
một mặt ở văn phòng
请给我一张纸。
qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ
Cho tôi xin một tờ giấy.
-
hai mặt cầm trên tay
我买了两张票。
wǒ mǎi le liǎng zhāng piào
Tôi mua hai vé.
-
một mặt hình chữ nhật
这张照片是去年拍的。
zhè zhāng zhàopiàn shì qùnián pāi de
Tấm ảnh này chụp năm ngoái.
-
mặt phẳng đặt trên chân bàn
房间里有一张桌子。
fángjiān li yǒu yì zhāng zhuōzi
Trong phòng có một cái bàn.
Bàn và giường có mặt trên phẳng nên dùng 张, không dùng 个.
-
thẻ cũng là một mặt
银行给了我一张新卡。
yínháng gěi le wǒ yì zhāng xīn kǎ
Ngân hàng cấp cho tôi một thẻ mới.