Đến nội dung chính

二/两

èr / liǎng

Tiếng Trung có tới hai chữ hai

Hình ảnh Số 2 in trên bảng, đọc lên thì thành 二; còn hai món đặt trên lòng bàn tay để đếm thì thành 两.

Cặp dễ nhầm

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 二/两

  1. số hai trên bảng số

    我住十楼,请按一下。

    wǒ zhù shí'èr lóu, qǐng àn yíxià

    Tôi ở tầng mười hai, bấm giúp tôi với.

  2. hai món đồ

    老板,来杯冰美式。

    lǎobǎn, lái liǎng bēi bīng měishì

    Anh ơi, cho hai ly americano đá.

  3. hai đơn vị thời gian

    我等了个小时,他还没来。

    wǒ děng le liǎng ge xiǎoshí, tā hái méi lái

    Tôi đợi hai tiếng rồi mà anh ấy vẫn chưa tới.

    Hai giờ là 两点, không ai nói 二点.

  4. số hai chỉ thứ tự

    前面第个路口右转。

    qiánmiàn dì-èr ge lùkǒu yòu zhuǎn

    Tới ngã rẽ thứ hai phía trước thì quẹo phải.

    Sau 第 luôn là 二, không có 第两个.

  5. số hai trước đơn vị lớn

    这个包千八,能便宜点儿吗?

    zhège bāo liǎng qiān bā, néng piányi diǎnr ma

    Cái túi này hai ngàn tám, bớt chút được không?

    Trước 千 và 万 dùng 两; trước 百 dạng chuẩn là 二百.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung