Đến nội dung chính

zhù

住 chẳng dính dáng gì tới chuyện ở, nó là một cái nắm chặt

Hình ảnh Bàn tay siết lấy một thứ đang chuyển động rồi ghim nó tại chỗ. Nó không nhúc nhích hay tuột đi được nữa.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. chân bị ghim

    !别跑。

    zhàn zhù! bié pǎo

    Đứng lại! Đừng chạy.

  2. tay giữ chặt

    上车快抓扶手。

    shàng chē kuài zhuā zhù fúshǒu

    Lên xe rồi thì bám chặt tay vịn nhé.

  3. không ghim được trong đầu

    这些单词我总是记不

    zhèxiē dāncí wǒ zǒngshì jì bu zhù

    Mấy từ này tôi học mãi vẫn không nhớ nổi.

    记下来 ghim lên giấy, còn 记住 ghim trong đầu.

  4. lối đi bị bịt kín

    大门被雪堵了。

    dàmén bèi xuě dǔ zhù le

    Cổng chính bị tuyết bịt kín rồi.

  5. cảm xúc tuột khỏi tay

    我实在忍不笑了。

    wǒ shízài rěn bu zhù xiào le

    Tôi thật sự nhịn không nổi phải bật cười.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung