好
hǎo
完 là dùng đến cạn, 好 là đã dùng được
Hình ảnh Khoảnh khắc bạn chỉnh nốt chi tiết cuối, lùi lại một bước và nói 'xong'. Không chỉ hết việc, mà là đã dùng được.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 好
-
đã ăn được
饭做好了,快来吃。
fàn zuò hǎo le, kuài lái chī
Cơm chín rồi, ra ăn đi.
-
đặt xong và chắc chỗ
位子我已经订好了。
wèizi wǒ yǐjīng dìng hǎo le
Bàn tôi đặt trước rồi.
-
đã cài đúng cách
安全带系好了吗?
ānquándài jì hǎo le ma
Thắt dây an toàn chưa vậy?
系完了 nói động tác thắt đã xong; 系好了 nói dây thật sự đang giữ.
-
sẵn sàng lên đường
准备好了就出发。
zhǔnbèi hǎo le jiù chūfā
Chuẩn bị xong là mình đi.
-
sửa xong dùng được
我的电脑修好了。
wǒ de diànnǎo xiū hǎo le
Máy tính của tôi sửa xong rồi.