Đến nội dung chính

hǎo

完 là dùng đến cạn, 好 là đã dùng được

Hình ảnh Khoảnh khắc bạn chỉnh nốt chi tiết cuối, lùi lại một bước và nói 'xong'. Không chỉ hết việc, mà là đã dùng được.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. đã ăn được

    饭做了,快来吃。

    fàn zuò hǎo le, kuài lái chī

    Cơm chín rồi, ra ăn đi.

  2. đặt xong và chắc chỗ

    位子我已经订了。

    wèizi wǒ yǐjīng dìng hǎo le

    Bàn tôi đặt trước rồi.

  3. đã cài đúng cách

    安全带系了吗?

    ānquándài jì hǎo le ma

    Thắt dây an toàn chưa vậy?

    系完了 nói động tác thắt đã xong; 系好了 nói dây thật sự đang giữ.

  4. sẵn sàng lên đường

    准备了就出发。

    zhǔnbèi hǎo le jiù chūfā

    Chuẩn bị xong là mình đi.

  5. sửa xong dùng được

    我的电脑修了。

    wǒ de diànnǎo xiū hǎo le

    Máy tính của tôi sửa xong rồi.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung