Đến nội dung chính

得/不

de / bu

Giữa động từ và kết quả có một cánh cửa

Hình ảnh Một cánh cửa dựng giữa động từ và kết quả mà nó nhắm tới. 得 báo cửa đang mở, 不 báo cửa đã khóa.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 得/不

  1. cửa hiểu đang mở

    你说慢点儿,我听懂。

    nǐ shuō màn diǎnr, wǒ tīng de dǒng

    Anh nói chậm chút thì tôi nghe hiểu được.

  2. cửa nghe bị đóng

    外面太吵,我听见。

    wàimiàn tài chǎo, wǒ tīng bu jiàn

    Ngoài kia ồn quá, tôi không nghe thấy.

    Phủ định là 听不见 chứ không phải 不能听见. 能 nói về phép tắc hoàn cảnh, còn 得/不 nói về việc có làm nổi hay không.

  3. cửa ăn hết đang mở

    这么多菜,我们吃完吗?

    zhème duō cài, wǒmen chī de wán ma

    Nhiều món thế này, mình ăn hết nổi không?

  4. cửa nhét vừa bị đóng

    后备箱太小,行李放下。

    hòubèixiāng tài xiǎo, xíngli fàng bu xià

    Cốp xe nhỏ quá, hành lý không nhét vừa.

  5. cửa dậy sớm đang mở

    明天六点你起来吗?

    míngtiān liù diǎn nǐ qǐ de lái ma

    Mai sáu giờ anh dậy nổi không?

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung