Đến nội dung chính

下来/下去

xià lái / xià qù

下来 giữ lại trong tay, 下去 thả cho chảy tiếp

Hình ảnh Dòng nước chảy từ trên cao xuống. Hứng lại trong lòng bàn tay là 下来; để nó chảy qua tay mà đi tiếp là 下去.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 下来/下去

  1. xuống phía tôi

    你从楼上下来一下。

    nǐ cóng lóushàng xià lái yí xià

    Anh xuống dưới này một chút đi.

  2. xuống rời khỏi tôi

    我先下去等你。

    wǒ xiān xià qù děng nǐ

    Tôi xuống trước đợi anh.

  3. hứng lấy và giữ

    请把地址记下来

    qǐng bǎ dìzhǐ jì xià lái

    Anh ghi lại địa chỉ giúp tôi nhé.

    下来 trong 记下来 không phải hướng xuống, mà là giữ cho khỏi trôi mất.

  4. lắng xuống rồi dừng

    车突然停下来了。

    chē tūrán tíng xià lái le

    Xe đột nhiên dừng lại.

  5. chảy tiếp

    别停,继续说下去

    bié tíng, jìxù shuō xià qù

    Đừng dừng, cứ nói tiếp đi.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung