いく
iku
Người ta gọi, tiếng Nhật vẫn nói 'đi': いく
Hình ảnh Rời khỏi chỗ mình đang đứng và đi xa dần về phía kia.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong いく
-
đi tới đằng kia
明日、病院に行きます。
ashita, byōin ni ikimasu
Ngày mai tôi đi bệnh viện.
-
đi về phía người kia
今すぐそちらに行きます。
ima sugu sochira ni ikimasu
Tôi tới ngay đây.
Tiếng Anh nói 'I'm coming', tiếng Nhật nói 行きます. Mốc luôn là chỗ mình đang đứng.
-
công việc trôi chảy
新しい仕事はうまくいっていますか。
atarashii shigoto wa umaku itte imasu ka
Công việc mới có suôn sẻ không?
-
mang theo mà đi
傘を持っていきます。
kasa o motte ikimasu
Tôi sẽ mang theo ô.
-
cứ tiếp tục như thế
これからもっと寒くなっていきます。
kore kara motto samuku natte ikimasu
Từ giờ trời sẽ còn lạnh hơn nữa.