Đến nội dung chính

なる

naru

なる: động từ tự đến nơi

Hình ảnh Một trạng thái tự trôi tới và dừng lại ở đó, không ai đẩy.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong なる

  1. chạm tới tuổi đó

    来月で三十歳になります

    raigetsu de sanjussai ni narimasu

    Tháng sau tôi tròn ba mươi.

  2. trở thành người khác

    息子は医者になりました

    musuko wa isha ni narimashita

    Con trai tôi đã thành bác sĩ.

  3. dần dần ngả sang

    だんだん暗くなってきましたね。

    dandan kuraku natte kimashita ne

    Trời tối dần rồi nhỉ.

  4. tổng cộng thành

    全部で五千円になります

    zenbu de gosen-en ni narimasu

    Tất cả là năm nghìn yên.

    Câu quen thuộc ở quầy thu ngân.

  5. quy định vốn là vậy

    ここは禁煙になっています。

    koko wa kin'en ni natte imasu

    Ở đây là khu vực cấm hút thuốc.

    Nghe nhẹ hơn lệnh cấm: không ai ra lệnh, chỉ là nó vốn vậy.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật