Đến nội dung chính

台

dai

台 là cỗ máy đặt trên bệ

Hình ảnh Chữ 台 nghĩa là 'bệ, giá'. Hãy hình dung một cỗ máy đặt nguyên khối trên bệ, giữ lấy chỗ của nó. Nằm gọn trong lòng bàn tay thì 個; chiếm một chỗ trên sàn hay trên bàn thì 台.

Lượng từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 台

  1. cái mình ngồi lên

    空港でレンタカーを一台借りました。

    kūkō de rentakā o ichidai karimashita

    Tôi thuê một chiếc ô tô ở sân bay.

    Mở cửa chiếc xe thuê ở bãi đỗ sân bay rồi bước lên.

  2. cái đặt trên bàn

    事務所にパソコンが三台あります。

    jimusho ni pasokon ga sandai arimasu

    Trong văn phòng có ba máy tính.

    Ba cái bàn văn phòng, mỗi bàn một chiếc máy tính đặt sẵn.

  3. cái mua về nhà

    洗濯機を一台買い替えました。

    sentakuki o ichidai kaikaemashita

    Nhà tôi vừa đổi một cái máy giặt mới.

    Chiếc máy giặt hạ xuống khỏi xe tải rồi đẩy vào đúng chỗ.

  4. cái dựng ở đó

    入り口に自転車が二台止めてあります。

    iriguchi ni jitensha ga nidai tomete arimasu

    Ở cửa vào có hai chiếc xe đạp dựng sẵn.

    Hai chiếc xe đạp dựng cạnh nhau trên giá để xe ở cửa vào.

  5. hỏi có mấy cái

    この部屋にエアコンは何台ありますか。

    kono heya ni eakon wa nandai arimasu ka

    Phòng này có bao nhiêu cái máy lạnh?

    Ngước nhìn trần nhà, chỉ tay đếm từng cục máy lạnh.

    Xe cộ và máy móc dùng 台, nhưng máy bay dùng 機 (き) và tàu thuyền dùng 隻 (せき).

Tất cả trong một hình ảnh

Chiếc xe thuê thì bước lên, máy tính thì đặt lên bàn, máy giặt thì đẩy vào chỗ của nó, xe đạp thì dựng trên giá, máy lạnh thì chiếm một mảng tường. Cả năm cảnh đều là một khối nguyên đặt xuống đâu đó rồi giữ lấy chỗ ấy. 台 không đếm vì chúng là máy móc, mà vì chúng ngồi trên bệ và chiếm một chỗ. Thế nên chiếc xe đạp chẳng có động cơ vẫn cứ là 一台.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật