本
hon
Ngay cả cuộc gọi cũng là một 本
Hình ảnh Rút ra một vật dài, thon và dựng đứng lên. Thấy được một đường chạy suốt là dùng 本.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 本
-
một chai dựng đứng
ビールを二本ください。
bīru o nihon kudasai
Cho tôi hai chai bia.
Âm biến đổi: 一本 ippon, 三本 sanbon, 六本 roppon.
-
vật có cán dài
電車に傘を一本忘れました。
densha ni kasa o ippon wasuremashita
Tôi để quên một cái ô trên tàu.
-
một đường dây nói chuyện
今朝から電話を三本かけました。
kesa kara denwa o sanbon kakemashita
Từ sáng tới giờ tôi đã gọi ba cuộc.
-
một con đường chạy dài
そこの道を一本入ったところです。
soko no michi o ippon haitta tokoro desu
Nó nằm cách con đường kia một dãy vào trong.
-
một cuộn phim
週末に映画を二本見ました。
shūmatsu ni eiga o nihon mimashita
Cuối tuần tôi xem hai bộ phim.
本 cũng nghĩa là 'sách', nhưng đếm sách thì dùng 冊 chứ không dùng 本.